SẢN PHẨM
 
VIDEO CLIPS
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mr Đức - Kinh Doanh - 0917 132 626

Ms Hoàng - Kinh Doanh - 0971 254 730

Mr Mạnh - Kỹ Thuật - 0936 498 773

Mr Thắng - Kỹ Thuật - 0912 273 743

Mr Hùng - Kỹ Thuật - 01656777442
Hôm nay: 19 | Tất cả: 11,069
LIÊN KẾT FACEBOOK
 
SẢN PHẨM | THIẾT BỊ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH Bản in
 
MÁY CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH XOẮN ỐC TOÀN THÂN 16 LÁT CẮT
Tin đăng ngày: 13/9/2017 - Xem: 2092
 
MÁY CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH XOẮN ỐC TOÀN THÂN 
16 LÁT CẮT
Giá bán: Liên hệ
Model: SOMATOM SCOPE
Hãng sản xuất: Siemens AG, Healthcare Sector- CHLB Đức
Dòng máy: Chụp ct 16 lát
Bảo hành: 12 tháng
  1. CẤU HÌNH CHUẨN:

 

A, Giải pháp phần cứng

  1. Hệ thống chụp cắt lớp vi tính xoắn ốc toàn thân hoàn chỉnh với đầu thu rắn siêu nhanh( UFC), kèm theo bàn bệnh nhân, khoang máy (gantry) với bộ đèn Lazer định vị bệnh nhân, bóng X-quang, nguồn phát, trạm máy tính thu nhận kèm màn hình, đàm thoại nội bộ, bộ lưu trữ vào đĩa CD…
    - Tốc độ quét: 0.6s/ 360 độ( 0.5s/360 độ: Lựa chọn thêm)
    - Thời gian xoắn ốc liên tục: 100 s
    - Công suất nguồn: 50 kW( công suất tối đa với IRIS: 82 KW)
    - Có phần mềm đồng bộ tức thời dòng quét theo bề dày cơ thể bệnh nhân, nhằm giảm liều quét.
  • UPS, phục vụ hệ thống lưu trữ máy tính trong trường hợp mất điện và đảm bảo thực hiện automatic shutdown (Máy sẽ tự động thoát ra khỏi các chương trình đang sử dụng). Thời gian lưu điện là: 5 phút.
  • Kính chì kích thước 0.8 x 1 m; độ dày chì tương đương 2.1 mm
  • Phan tôm thử máy, thiết bị định vị bệnh nhân.
  1. Trạm làm việc chuyên dụng- Terarecon Aquarius iStation bao gồm 12 phần mềm nâng cao chuyên dụng

B, Các giải pháp phần mềm

  1. Chương trình tái tạo lặp trong không gian hình ảnh IRIS
  2. Có chương trình quét cho trẻ em – Pediatric Protocols với tính năng chụp chọn nhi khoa ở mức kV 80-110 với những protocol giảm ảnh hưởng của liều tia.
  3. Có phần mềm tạo hình ảnh không gian 3 chiều bề mặt – syngo 3D SSD – Display- Xem hình xương, hình mô mềm, tương phản mạch máu
  4. Có phần mềm tái tạo được hình ảnh theo các mặt phẳng, nghiêng và cong, xem hình ảnh thời gian thực – syngo 3D real time MPR
  5. Có chương trình làm CT - Angiograpghy.
  6. Gói phần mềm các ứng dụng giảm liều gồm:

+ Có phần mềm chụp tự động giảm liều tia theo độ dày bệnh nhân Care Dose 4D

+ Có chương trình  lọc tại các ống chuẩn trực để giảm liều: Care Filter

+ Có chương trình chụp tự động với nồng độ thuốc cản quang: Care Bolus

+ Có chương trình chụp topogram thời gian thực, quan tâm trên hình định vị: Care Topo

+ Chương trình tùy chỉnh liều lượng liều cho từng bộ phận theo thể trạng của bệnh nhân- CARE Dose Configurator.

  1. Có phần mềm nội suy pitch- Sure- view
  2. Ứng dụng FAST:

+ Có chương trình chụp nhanh, thiết lập các thông số quét phù hợp- Fast Planning

+ Có công cụ liên hệ với trung tâm CSKH của Siemens để được hỗ trợ về ứng dụng kỹ thuật và lâm sàng- FAST contact

  1. Có chương trình eCoopit nâng cao hiệu suất sử dụng máy

+ eStart: Chương trình hỗ trợ giúp kéo dài tuổi thọ bóng X quang

+ eMode: Chương trình hỗ trợ phân tích các thông số giúp kinh tế hóa quá trình chụp và nâng cao chất lượng hình ảnh

+ eSleep: chương trình giúp tiết kiệm năng lượng khi không sử dụng máy và tái khởi động sau chế độ nghỉ hiệu quả

  1. Có phần mềm phân tích mạch máu với Curve MPR và loại bỏ xương trình tự động- Vessel analysis with Automated Bone Removal
  2. Có chương trình tối ưu hóa dòng công việc khi tái tạo và xem hình ảnh trên các trục cắt khác nhau- WorkStream4DTM
  3. Có chương trình tính toán thể tích- syngo Volume Calculation
  4. Có phần mềm tái tạo thể tích 3D hiển thị màu- syngo VRT
  5. Có phần mềm đánh giá chụp động syngo Dynamic Evaluation
  6. DICOM Interface sẵn sàng cho nối mạng PACS với các thiết bị chẩn đoán hình ảnh khác.
  7. Có khả năng nâng cấp cả phần cứng và phần mềm khi cần thiết

III.  NHỮNG THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (Nên có kèm theo hệ thống)

 

  1. Máy in phim khô dùng cho máy chụp cắt lớp vi tính:
  2. Máy bơm thuốc cản quang tự động 1 nòng

 

III.  TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

 

1/ Khoang máy

  • Nghiêng khoang máy..................................................................................... ± 30°
  • Điều khiển nghiêng từ bàn phím...................................................................... có
  • Có thể chụp xoắn ốc với khoang máy nghiêng tối đa ................................. có
  • Đường kính khoang máy.............................................................................. 70cm
  • Độ sâu khoang máy………………………………………………….. 2cm
  • Tốc độ quét( tốc độ vòng quay 360 độ)………………………..6s/ 360 độ
  • Lazer định vị ba hướng và trung tâm
  • Định vị bệnh nhân tự động trên bảng điều khiển tại khoang máy

 

2/ Đầu thu – Detector:

 

  • Kiểu đầu thu.............................................................. chất rắn, gốm siêu nhanh
  • Số lát cắt thu nhận trên một vòng quay tối đa……………….. 16 lát cắt
  • Số dãy/ hàng đầu thu……………………………………………… 24 dãy
  • Số phần tử đầu thu……………………………………………664 phần tử
  • Số kênh thu khi thu nhận hình

            (active detector channel for acquisition)...................................   1472 kênh

  • Độ dày lát cắt nhỏ nhất trong chụp thường quy thu được: 6mm
  • Số lượng hình chiếu: ……………………………………….250 hình chiếu với tốc độ quét 1s/360 độ
  • Chế độ thu nhận xoắn ốc: 4x0.6mm; 16x0.6mm; 16x1.2mm
  • Chế độ thu nhận không xoắn ốc: 4x0.6 mm; 12x0.6 mm; 16x0.6mm; 2x5mm; 12x1.2mm; 2x8mm; 16x1.2mm

 

 

3/ Tủ điện:

  • Trị giá kV............................................................................................... 25 – 345 kV
  • Dòng bóng cực đại ................................................... 20 mA – 627 mA với IRIS
  • Công suất tối đa................................ 50 kW, công suất tôi đa 82 kW với IRIS

 

4/ Bóng X-quang: Bóng DURA 422 MV

  • Kiểu bóng: Bóng tia X DURA 422 MV
  • Dải dòng bóng: 20 mA- 345 mA, dòng bóng tối đa tương đương 627 mA với IRIS
  • Dung lượng trữ nhiệt của bóng tại anode: 5 MHU, tối đa tương đương 9 MHU với tái tạo lắp IRIS
  • Kích thước tiêu điểm (IEC 60336):
    • Tiêu điểm ...................................................................... 8 x 0.5 mm/ 70
    • Tiêu điểm ....................................................................... 8 x 0.7 mm/70
  • Kiểm soát vi tính nhiệt độ của anode
  • Bóng hoạt động theo nguyên tắc tiêu điểm nhảy (Flying Focus) trên cả 3 trục x, y, z

 

 

 

5/ Bàn bệnh nhân

 

  • Tốc độ dịch chuyển bàn khi chụp quét.......................................... 1– 100mm/s
  • Khoảng chụp quét tối đa (mặt bàn không cản quang).......................... 153cm
  • Khoảng dịch chuyển lên xuống.................................................. 45 cm – 83 cm
  • Tốc độ dịch chuyển lên xuống ........................................................ ≥ 22.4 mm/s
  • Trọng lượng tối đa đảm bảo định vị chính xác ...................................... 210 kg

 

6/ Các thông số chụp quét, tái tạo, xử lý lưu trữ hình:

  • Thời gian quay một vòng ngắn nhất................................................... 6s/ 3600
  • Thời gian quét xoắn ốc liên tục dài nhất, đạt độ phân giải đối quang thấp: 100s
  • Thời gian ngắn nhất cho một chu trình – shortest cycle time................ 75 s
  • Giá trị mAs đạt độ phân giải đối quang thấp...................................... 160 mAs
    (Với phantom CATPHAN 20 cm)
  • Khả năng cài đặt các thông số riêng biệt khi chụp các chuỗi xoắn liên tục
  • Pitch ......................................................................................... 0.4-2.0
  • Phần mềm tự động lựa chọn pitch và thông số chụp với độ dày lát cắt chọn trước và cho chất lượng hình ảnh tốt nhất ................................... có, SureView
  • Độ dày lát cắt tái tạo khi quét sequence (không xoắn ốc) : 0.6, 1.2; 2.4; 3.6; 4.8; 5.0; 8.0; 9.6; 10.0; 16.0; 19.2
  • Độ dày lát cắt tái tạo khi quét xoắn ốc ...................... 0.6, 1.2; 2.4; 3.6; 4.8; 5.0; 8.0; 9.6; 10.0; 16.0; 19.2
  • Thời gian tái tạo một lát cắt.......................................................... tới 8 hình/s
  • Có thể tái tạo đồng tâm và không đồng tâm - Centric and excentric.... có
  • Trường tái tạo.................................................................................... 5 – 50 cm
  • Ma trận tái tạo..................................................................................... 512 x 512
  • Ma trận hiển thị ............................................................................ 1024 x 1024
  • Thang xám HU:...................................................................-1024 đến +3071
  • Thang xám HU mở rộng:................................................ -10240 đến +30710
  • Lưu hình:

- Lưu hình trên đĩa cứng có, xem trữ  lượng trạm điều khiển và trạm làm việc

- Lưu hình trên CD-R.......................... có, dung lượng 700 MB, 1 200 hình,
                                                                       xem bàn điều khiển và trạm làm việc

- Tự động lưu DICOM Viewer cùng với lưu hình ..........................................

- Hiển thị hình ảnh và ghi hình dưới dạng tệp video, có thể chọn các format thông dụng như AVI, Flash (SWF), GIF, QuickTime (MOV), streaming video.................................................... có, với Video Capture and Editing Tool

  • Đánh giá hình, các chức năng đa nhiệm, chụp động:
  • Lựa chọn vùng quan tâm ROI : tròn, bất qui tắc, đa giác
  • Tính diện tích, độ lệnh chuẩn, giá trị trung bình, min, max
  • Tính khoảng cách, Tính góc
  • Histogram
  • Cắt profile theo chiều dọc , ngang, nghiêng
  • So sánh cân đối; Ghi chú , đặt tên hình
  • Image subtruction - phép trừ hình;
  • Image addition and averaging: cộng và trung bình hình
  • Tạo hình có độ xám đảo ngược
  • Các chức năng lọc nhiễu hình;
  • Lựa chọn phóng lớn hình liên tục

Chức năng đa nhiệm - Multitasking Functions

Là các chức năng xử lý tái tạo, lưu trữ, in phim của một hay các bệnh nhân khác nhau cùng lúc à giúp tăng lượng bệnh được thăm khám, gồm:

- Tái tạo hình, lưu trữ và in phim tự động, trực tuyến song song với quá trình chụp cắt ngang và xoắn ốc.

- Thăm khám và hiển thị hình tự động cho một bệnh nhân đang được chụp trên lát cắt ngang hay xoắn ốc đồng thời với việc hiển thị và đánh giá hình ảnh 2 chiều của một bệnh nhân khác trên phần trống của màn hình.

  • Lưu trữ và in film cho bệnh nhân trước đó đồng thời với việc quét trên bệnh nhân kế tiếp
  • Tạo tờ phim ảo để sắp xếp và hiển thị hình ảnh cần in

 

Dynamic scan – chụp động: Chụp nhanh một chuỗi từng bước tại một vị trí lát cắt để ghi nhận sự thay đổi về mật độ theo thời gian của chất cản quang.

  • Số chuỗi lát cắt, số lát cắt và khoảng nghỉ giữa các lát cắt có thể thay đổi để tối ưu hóa đường đặc trưng phân bố chất cản quang tại vùng thăm khám.
  • Tính toán hiển thị đường mật độ theo thời gian (cho tới 5 vùng quan tâm)
  • Hiển thị CINE: tốc độ tới 30 khuôn hình/s
  • Khả năng kết nối DICOM, bao gồm:
  • DICOM Storage (Send/Recieve)
  • DICOM Query/Retrieve
  • DICOM Basic print
  • DICOM Get Worklist (HIS/RIS)
  • DICOMMPPS
  • DICOM Storage Commitment
  • DICOM Viewer on CD

 

7/ Chất lượng hình ảnh:

  • Độ phân giải đối quang thấp có kích thước vật thể đạt 3 mm tại mức khác biệt đối quang 3 HU với liều tia trên bề mặt da bệnh nhân là 82 mGy (CATPHAN 16 cm) tại 160 mAs, độ dày lát cắt 10 mm, 130 kV
  • Độ phân giải đối quang thấp có kích thước vật thể đạt 5 mm tại mức khác biệt đối quang 3 HU với liều tia trên bề mặt da bệnh nhân là 88 mGy (CATPHAN 20 cm) tại 160 mAs, độ dày lát cắt 10 mm, 130 kV
  • Độ phân giải đối quang cao theo 3 mặt phẳng x, y, z đạt 5 lp/cm, tại mức 0% MTF
  • Độ phân giải không gian (isotropic resolution):3 mm x 0.3 mm x 0.3 mm

 

 

 

8/ Các phần mềm lâm sàng và phần mềm hỗ trợ:

  • Các phần mềm lâm sàng và phần mềm hỗ trợ dùng trên bàn điều khiển (Syngo Acquisition Workplace):

       8.1.1, Tái tạo lặp trong không gian hình ảnh IRIS

       8.1.2, Có chương trình quét cho trẻ em – Pediatric Protocols với tính năng chụp chọn nhi khoa ở mức kV 80-110 với những protocol giảm ảnh hưởng của liều tia: Các qui trình đặc biệt cho chụp nhi với 80kV và khoảng mA rộng thay đổi được cho thích ứng tối ưu của liều chụp theo độ tuổi và cân nặng của bệnh nhi cần chụp

8.1.3 , Có phần mềm tái tạo được hình ảnh theo các mặt phẳng, nghiêng và cong, xem hình ảnh thời gian thực – syngo 3D real time MPR

8.1.4, Có chương trình làm CT - Angiograpghy.

  • MIP: Hình chiếu cường độ tối đa
  • MinIP: Hình chiếu cường độ tối thiểu
  • Chức năng MIP mỏng cho phép hiện các lớp mỏng bên trong nhằm tập trung vào cấu trúc mạch máu nào đó
  • Đánh giá hình chụp xoắn ốc và hiển thị mạch máu, những bất thường của mạch máu, chứng phình mạch, mảng bám và sự hẹp mạch máu

8.1.5, Gói phần mềm các ứng dụng giảm liều gồm:

*,  Có phần mềm chụp tự động giảm liều tia theo độ dày bệnh nhân Care Dose 4D:  Phần mềm này đảm bảo liều chụp thấp nhất( giảm liều lên tới 68%) mà vẫn thu được chất lượng hình ảnh tuyệt hảo. Cơ chế hoạt động của chế độ này dựa trên phân tích của máy tính trên hình ảnh toàn cảnh (Topogram) và dữ liệu thời gian thực của từng lát cắt.
-  CAREDose4D sử dụng kiểm soát và điều chỉnh liều tự động theo kích thước bệnh nhân dựa trên thông số hấp thụ từ topogram. Ngoài ra, CAREDose4D cũng sử dụng sự đáp ứng dòng chụp của bóng theo thời gian thực dựa trên độ hấp thụ thực tế khi đang chụp trên bệnh nhân. Lên tới 2,320 hướng chụp được phân tích trong một giây tối ưu hóa mức mA ngay lập tức.
-  Các lợi ích lâm sàng với CAREDose4D:

+ Giảm liều tia một cách đáng kể (lên tới 68%) trên tất cả các vùng chụp/quét - so sánh với chế độ chụp xoắn ốc và chụp không xoắn ốc thông thường.

+ Ổn định, tối ưu hóa chất lượng hình ảnh với một mức độ liều phù hợp cho từng bệnh nhân và từng vùng giải phẫu.

+ Cho lát cắt ngang trục mỏng hơn và khoảng quét dài hơn nhờ giảm tải bóng.

+ Chụp liều siêu thấp đối với bệnh nhi

*,   Có chương trình  lọc tại các ống chuẩn trực để giảm liều: Care Filter

 *, Có chương trình chụp tự động với nồng độ thuốc cản quang: Care Bolus

+ Chế độ chụp cho phép thu nhận dữ liệu theo ngưỡng bắt thuốc cản quang. Mục tiêu là sử dụng tối ưu khoảng thời gian bão hòa ngấm thuốc trên cơ quan.
+ Ngưỡng cản quang được theo dõi thông qua quá trình quét liều thấp với vùng quan tâm do người dùng xác lập. Khi độ tương phản đạt đến một ngưỡng định trước, chế độ quét xoắn ốc được khởi phát và vùng giải phẫu sẽ được chụp

 
<< Thiết bị chẩn đoán hình ảnh >>
 
 
 
 
 
 
 
 

Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Miền Trung

Địa chỉ: Số 107 đường Thăng Long  – Thành Phố Vinh – Nghệ An
Điện thoại: 02388.525.999 - Hotline: 091713.2626
Email:ytemientrung86@gmail.com - Website: http://ytemientrung.com
Tin tức
  • Trao quà tết cho học sinh nghèo vượt khó tại Xã Thanh Đ
  • Hội thảo Ứng dụng lâm sàng của xét nghiệm miễn dịch trê
  • Công ty TNHH Thiết bị Y tế Miền Trung thăm và tặng quà
  • Những điều cần biết về máy siêu âm đen trắng
  • Bàn kéo giãn cột sống